1

MTB IGRA (Interferon γ Assay) - Bộ y tế 2018

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh - Bộ y tế 2018

I. MỤC ĐÍCH VÀ NGUYÊN LÝ

1. Mục đích

  • Xét nghiệm hỗ trợ phát hiện nhiễm M. tuberculosis thông qua việc phát hiện interferon γ (IFN-γ) bằng kỹ thuật ELISA.

2. Nguyên lý

  • Phát hiện interferon γ do các tế bào miễn dịch tạo ra khi bị kích thích b i các mycobacterial peptides (ESAT-6, CFP-10 và TB7.7(p4)) dựa trên nguyên lý c a kỹ thuật ELISA.

II. CHUẨN BỊ

1. Người thực hiện:

  •  Người thực hiện: Người thực hiện đã được đào tạo và có chứng chỉ ho c chứng nhận v chuyên ngành xét nghiệm.
  •  Người nhận định và phê duyệt kết quả: Người thực hiện có trình độ đại học ho c sau đại học v chuyên ngành xét nghiệm.

2. Phương tiện, hóa chất (Ví dụ hoặc tương đương)

2.1. Trang thiết bị

  •  T ấm thường
  •  Dàn máy ELISA
  •  Máy ly tâm thường
  •  Máy lắc phiến nhựa
  •  Máy Vortex
  •  Máy đọc phiến nhựa bước sóng 450 nm và 620 – 650 nm
  •  T lạnh 20C - 8 0C
  •  Micropipette đơn kênh thể tích từ 10 μl đến 1000 μl.
  •  Bộ micropipette 8 kênh thể tích từ 50 μl đến 200 μl

2.2. Dụng cụ, hóa chất và vật tư tiêu hao (bao gồm nội kiểm, ngoại kiểm)

 

* Ghi chú: Chi phí ngoại kiểm cho quy trình kỹ thuật được tính cụ thể theo Chương trình ngoại kiểm (EQAS) là 1/50 tổng chi phí dụng cụ, hóa chất, vật tư tiêu hao (với số lần ngoại kiểm trung bình 4 lần/1 năm).

3. Bệnh phẩm

  • Máu toàn phần 4 ml lấy vào 4 ống, mỗi ống 1 ml theo hướng dẫn c a nhà sản xuất.

4. Phiếu xét nghiệm

  • Điền đầy đ thông tin theo mẫu yêu cầu

III. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Các bước tiến hành thực hiện theo phương tiện, hóa chất được ví dụ trên.

1. Lấy bệnh phẩm

  •  Lấy 1mL máu tĩnh mạch vào trong mỗi ống QFT (4 ống).
  •  Sau khi lấy máu xong, lập tức lắc các ống khoảng 10 lần vừa đ mạnh để đảm bảo toàn bộ b m t bên trong c a ống được ph máu (để hòa tan) toàn bộ các kháng nguyên trên thành ống.
  •  Chuyển các ống tới phòng xét nghiệm nhiệt độ 17 – 27°C.
  •  Máu phải được ấm nhiệt độ 37°C càng sớm càng tốt (và trong vòng16 giờ sau khi lấy máu)

2. Tiến hành kỹ thuật

Bộ sinh phẩm QuantiFERON®-TB Gold (QFT®) plus (VD ho c bộ sinh phẩm tương đương)

 

IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ

1. Xác nhận kết quả khi:

  •  Gía trị trung bình OD cho Standard 1 phải ≥ 0,600
  •  %CV c a các giá trị l p lại c a Standard 1 và Standard 2 phải ≤ 15%
  •  Các giá trị OD l p lại c a Standard 3 và Standard 4 phải không sai khác qua 0,040 đơn vị OD so với giá trị trung bình c a nó.
  •  Hệ số tương quan tính từ các giá trị trung bình c a các Standards phải ≥0,98.

2. Diễn giải kết quả

 

V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ

1. Sai sót

Kết quả không xác định ho c không tin cậy có thể do:

  •  Thực hiện sai các bước trong quy trình hướng dẫn.
  •  Mẫu từ lúc lấy đến lúc được 37oC lâu hơn 16 tiếng.
  •  Lượng interferon γ quá nhi u heterophile antibody.

2. Xử trí

  •  Tuân th đúng các bước qui trình hướng dẫn c a nhà sản xuất và hướngdẫn v độ ổn định hóa chất xét nghiệm trong bộ sinh phẩm sử dụng.
Bài viết nghiên cứu có thể bạn quan tâm
MTB (Mycobacterium tuberculosis) định danh TRCReady - Bộ y tế 2018
  •  3 năm trước

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh - Bộ y tế 2018

MTB (Mycobacterium tuberculosis) kháng INH nồng độ cao môi trường lỏng - Bộ y tế 2018
  •  3 năm trước

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh - Bộ y tế 2018

MTB (Mycobacterium tuberculosis) định danh TB-LAMP - Bộ y tế 2018
  •  3 năm trước

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh - Bộ y tế 2018

MTB (Mycobacterium tuberculosis) kháng thuốc MIC trên môi trường lỏng - Bộ y tế 2018
  •  3 năm trước

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh - Bộ y tế 2018

MTB (Mycobacterium tuberculosis) kháng thuốc Bedaquiline MIC trên môi trường thạch - Bộ y tế 2018
  •  3 năm trước

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Vi sinh - Bộ y tế 2018

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây